试卷: bài thi, đề thi, bài làm
Nghĩa tiếng Anh (English): examination paper, test paper
Nét viết & luyện viết chữ 试卷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.” — Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thử, thử nghiệm, thi cử
Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.”
Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Câu ví dụ với từ “试卷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高考全流程严格实行国家教育考试保密标准,确保试卷命题、印制、运送与评阅各个环节万无一失。
Gāo kǎo quán liú chéng yán gé shí xíng guó jiā jiào yù kǎo shì bǎo mì biāo zhǔn, què bǎo shì juàn mìng tí, yìn zhì, yùn sòng yǔ píng yuè gè gè huán jié wàn wú yī shī.
“Toàn bộ quy trình thi đại học quốc gia thực thi nghiêm ngặt tiêu chuẩn bảo mật thi cử quốc gia, bảo đảm các khâu ra đề thi, in ấn, vận chuyển và chấm thi tuyệt đối không một sai sót.”
The national college entrance examination strictly enforces confidentiality standards to ensure test papers remain secure in all phases.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“试卷”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shì juàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “试卷” (bài thi, đề thi, bài làm - THÍ CUỘN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "试卷" (bài thi, đề thi, bài làm) is crucial.
Từ “试卷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn