烧 Phồn thể: 燒
Minh họa từ vựng 烧 (shāo)
shāo HÁN VIỆT: THIÊU

烧: đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

đốt thiêu đốt nấu nướng kho nấu bị sốt

Nghĩa tiếng Anh (English): to burn, to cook, to stew, to run a fever

Nét viết & luyện viết chữ 烧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烧
shāo THIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Câu ví dụ với từ “烧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在智能化绿色低碳钢铁冶炼车间内,先进的高炉富氢冶炼技术大幅减少了传统化石煤炭的直接燃烧消耗。

Zài zhì néng huà lǜ sè dī tàn gāng tiě yě liàn chē jiān nèi, xiān jìn de gāo lú fù qīng yě liàn jì shù dà fú jiǎn shǎo le chuán tǒng huà shí méi tàn de zhí jiē rán shāo xiāo hào.

“Bên trong phân xưởng luyện gang thép xanh ít phát thải carbon thông minh hóa, công nghệ luyện kim giàu hydro lò cao tiên tiến đã giảm mạnh mức tiêu hao thiêu đốt đốt cháy trực tiếp của than đá hóa thạch truyền thống.”

In smart green steel smelting workshops, hydrogen smelting tech reduced direct fossil coal burning consumption.

Từ “烧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烧 (shāo)

烧 (shāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “烧” có phiên âm Pinyin là “shāo”, âm Hán Việt là “THIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt” (tiếng Anh: to burn, to cook, to stew, to run a fever).

Chữ 烧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烧” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2021-03-04T13:44:57+07:00