蚕食
Minh họa từ vựng 蚕食 (cánshí)
cánshí HÁN VIỆT: TÀM THỰC

蚕食: tằm ăn lá (ví với việc xâm chiếm từng bước); ăn bòn; như tằm ăn lên; từng bước xâm chiếm

tằm ăn lá (ví với việc xâm chiếm từng bước) ăn bòn như tằm ăn lên từng bước xâm chiếm

Nét viết & luyện viết chữ 蚕食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẰM (蚕, phồn thể: 蠶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚕
cán TẰM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con tằm; như tằm nhả tơ

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TẰM (蚕, phồn thể: 蠶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “蚕食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

疾病悄悄蚕食着他的健康。

jíbìng qiāoqiāo cánshízhe tā de jiànkāng.

“Bệnh tật âm thầm gặm nhấm sức khỏe của anh ấy.”

Ví dụ #2

腐败蚕食着国家的经济命脉。

fǔbài cánshízhe guójiā de jīngjì mìngmài.

“Tham nhũng đang xâm lấn dần huyết mạch kinh tế quốc gia.”

Từ “蚕食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蚕食 (cánshí)

蚕食 (cánshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蚕食” có phiên âm Pinyin là “cánshí”, âm Hán Việt là “TÀM THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tằm ăn lá (ví với việc xâm chiếm từng bước); ăn bòn; như tằm ăn lên; từng bước xâm chiếm”.

Chữ 蚕食 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蚕食” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-28T09:36:34+07:00