酵母
Minh họa từ vựng 酵母 (jiàomǔ)
jiàomǔ HÁN VIỆT: DIẾU MẪU

酵母: men; nấm men

men nấm men

Nét viết & luyện viết chữ 酵母

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIẾU (酵): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 耂 (LÃO) + 子 (TỬ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酵
jiào DIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên men

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ DIẾU (酵): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 耂 (LÃO) + 子 (TỬ).

母
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Dáng người phụ nữ quỳ bồng con thơ.) ·· HAI NỐT SỮA MẸ (Hai bầu sữa ngọt nuôi nấng con khôn lớn từng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”

Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.

Câu ví dụ với từ “酵母”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

酵母是面包膨胀的关键成分。

jiàomǔ shì miànbāo péngzhàng de guānjiàn chéngfèn.

“Men là thành phần quan trọng giúp bánh mì nở phồng.”

Ví dụ #2

啤酒是通过酵母发酵而成的。

píjiǔ shì tōngguò jiàomǔ fāxiào ér chéng de.

“Bia được sản xuất thông qua quá trình lên men bằng men.”

Từ “酵母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酵母 (jiàomǔ)

酵母 (jiàomǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酵母” có phiên âm Pinyin là “jiàomǔ”, âm Hán Việt là “DIẾU MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “men; nấm men”.

Chữ 酵母 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酵母” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-10T16:31:57+07:00