酸涩
Minh họa từ vựng 酸涩 (suānsè)
suānsè HÁN VIỆT: TOAN SÁP

酸涩: chua xót; chua chát; đắng cay

chua xót chua chát đắng cay

Nét viết & luyện viết chữ 酸涩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

涩
suānsè TOAN SÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua xót; chua chát; đắng cay

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ SÁP (涩, phồn thể: 澀): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 止 (CHỈ).

Câu ví dụ với từ “酸涩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

想起往事,心里好酸涩。

xiǎngqǐ wǎngshì, xīn li hǎo suānsè.

“Nhớ lại chuyện xưa, trong lòng thật xót xa.”

Ví dụ #2

这是一件酸涩的故事。

zhè shì yī jiàn suānsè de gùshi.

“Đây là một câu chuyện đắng cay.”

Từ “酸涩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸涩 (suānsè)

酸涩 (suānsè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸涩” có phiên âm Pinyin là “suānsè”, âm Hán Việt là “TOAN SÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chua xót; chua chát; đắng cay”.

Chữ 酸涩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酸涩” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-09T22:45:45+07:00