擀面杖: chày cán bột; chài cán bột
Nét viết & luyện viết chữ 擀面杖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁN (擀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chày cán bột; chài cán bột
Chữ CÁN (擀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét.
mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”
Chữ DIỆN (面) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình con mắt (bộ MỤC 目) ở chính giữa và được bao quanh bởi đường viền khuôn mặt (khung bộ VI 囗 bên ngoài). Vì đôi mắt là điểm nổi bật nhất trên gương mặt, cổ nhân đã mượn hình ảnh con mắt đặt trong khung mặt để tạo nên chữ DIỆN (面). Từ nghĩa gốc là khuôn mặt, chữ mở rộng chỉ bề mặt đồ vật, các phương diện của vấn đề, thể diện và mì sợi.
chày cán bột; chài cán bột
Chữ TRƯỢNG (杖): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Câu ví dụ với từ “擀面杖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奶奶用擀面杖捣蒜泥。
nǎinai yòng gǎnmiànzhàng dǎo suànní.
“Bà dùng trục cán bột giã tỏi nhuyễn.”
这个擀面杖是木制的。
zhège gǎnmiànzhàng shì mù zhì de.
“Cây cán bột này được làm bằng gỗ.”
Từ “擀面杖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 擀面杖 (gǎnmiànzhàng)
擀面杖 (gǎnmiànzhàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “擀面杖” có phiên âm Pinyin là “gǎnmiànzhàng”, âm Hán Việt là “CÁN DIỆN TRƯỢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chày cán bột; chài cán bột”.
Chữ 擀面杖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “擀面杖” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.