添加
Minh họa từ vựng 添加 (tiānjiā)
tiānjiā HÁN VIỆT: THIÊM GIA

添加: thêm; thêm vào; cho thêm

thêm thêm vào cho thêm

Nét viết & luyện viết chữ 添加

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 添

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

添
tiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

加
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

Câu ví dụ với từ “添加”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们需要添加一些油。

wǒmen xūyào tiānjiā yīxiē yóu.

“Chúng ta cần thêm một chút dầu.”

Ví dụ #2

请添加一些糖到茶里。

qǐng tiānjiā yīxiē táng dào chá lǐ.

“Hãy thêm một ít đường vào trà.”

Từ “添加” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 添加 (tiānjiā)

添加 (tiānjiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “添加” có phiên âm Pinyin là “tiānjiā”, âm Hán Việt là “THIÊM GIA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thêm; thêm vào; cho thêm”.

Chữ 添加 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “添加” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-17T19:10:46+07:00