捣碎器: Máy nghiền, máy say sinh tố
Nét viết & luyện viết chữ 捣碎器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giã; đâm; giầm; đập
Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ
Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “捣碎器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用捣碎器做果汁。
Wǒ yòng dǎo suì qì zuò guǒ zhī.
“Tôi dùng máy nghiền để làm nước ép trái cây.”
Từ “捣碎器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 捣碎器 (dǎo suì qì)
捣碎器 (dǎo suì qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “捣碎器” có phiên âm Pinyin là “dǎo suì qì”, âm Hán Việt là “ĐẢO TOÁI KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Máy nghiền, máy say sinh tố”.
Chữ 捣碎器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “捣碎器” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.