欣赏佳肴: thưởng thức món ngon
Nét viết & luyện viết chữ 欣赏佳肴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hân (Hân hoan, vui tươi, phấn khởi, nụ cười rạng rỡ luôn nở trên môi, lan tỏa năng lượng tích cực.).
Chữ HÂN (欣): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 欣欣向荣 (HÂN HÂN HƯỚNG VINH: hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống).
thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng
Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
thức ăn thịt cá; thức ăn; món ăn
Chữ HÀO (肴, phồn thể: 餚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Câu ví dụ với từ “欣赏佳肴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们一起欣赏佳肴吧。
Wǒmen yīqǐ xīnshǎng jiāyáo ba
“Chúng ta cùng thưởng thức món ngon nhé”
Từ “欣赏佳肴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欣赏佳肴 (xīnshǎng jiāyáo)
欣赏佳肴 (xīnshǎng jiāyáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欣赏佳肴” có phiên âm Pinyin là “xīnshǎng jiāyáo”, âm Hán Việt là “HÂN THƯỞNG GIAI HÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thưởng thức món ngon”.
Chữ 欣赏佳肴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “欣赏佳肴” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.