我喜欢吃水果蛋糕。
Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ dàngāo.
“Tôi thích ăn bánh ga tô nhân hoa quả.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢吃水果蛋糕。
Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ dàngāo.
“Tôi thích ăn bánh ga tô nhân hoa quả.”
宴席准备得非常豪华。
yànxí zhǔnbèi dé fēicháng háohuá.
“Tiệc được chuẩn bị rất sang trọng.”
我妈妈喜欢烤肉。
wǒ māma xǐhuan kǎoròu.
“Mẹ tôi thích nướng thịt.”
我喜欢吃青椒玉米。
Wǒ xǐhuān chī qīngjiāo yùmǐ.
“Tôi thích ăn món bắp xào.”
古城夜市步行街上汇聚了来自全国各地的特色传统名小吃,香气四溢、吸引了八方游客驻足品尝。
Gǔ chéng yè shì bù xíng jiē shàng huì jù le lái zì quán guó gè dì de tè sè chuán tǒng míng xiǎo chī, xiāng qì sì yì, xī yǐn le bā fāng yóu kè zhù zú pǐn cháng.
“Phố đi bộ chợ đêm trong thành cổ quy tụ các món ăn nhẹ truyền thống đặc sản nức tiếng đến từ khắp mọi miền đất nước, hương thơm nức mũi thu hút du khách thập phương dừng chân thưởng thức.”
我喜欢吃手撕包菜。
Wǒ xǐhuān chī shǒu sī bāo cài.
“Tôi thích ăn bắp cải xào.”
这汤太咸了。
zhè tāng tài xián le 。
“Món súp này mặn quá.”
大科学工程后勤保障部门严格把关食材安全与营养均衡,为连续高强度奋战的一线科研人员提供了高品质营养伙食。
Dà kē xué gōng chéng hòu qín bǎo zhàng bù mén yán gé bǎ guān shí cái ān quán yǔ yíng yǎng jūn héng, wèi lián xù gāo qiáng dù fèn zhàn de yī xiàn kē yán rén yuán tí gōng le gāo pǐn zhì yíng yǎng huǒ shí.
“Bộ phận bảo đảm hậu cần công trình khoa học lớn kiểm soát nghiêm ngặt dinh dưỡng cân bằng và an toàn thực phẩm, mang lại các bữa ăn khẩu phần ăn cơm nước dinh dưỡng chất lượng cao cho các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu chiến đấu cường độ cao liên tục.”
空气炸锅是一种非常简单而又方便的厨房用具。
Kōngqì zhá guō shì yī zhǒng fēicháng jiǎndān ér yòu fāngbiàn de chúfáng yòngjù
“Nồi chiên không dầu là một thiết bị nhà bếp rất đơn giản và tiện lợi”
鲜肉色泽红润。
xiān ròu sèzé hóngrùn
“Thịt tươi có màu sắc đỏ hồng.”
我们一起吃暖锅吧。
Wǒmen yīqǐ chī nuǎn guō ba.
“Chúng ta cùng ăn lẩu nhé.”
肉类正在化冻。
ròu lèi zhèngzài huàdòng.
“Thịt đang được rã đông.”
我新买了一个炒菜锅。
wǒ xīn mǎile yīgè chǎocài guō.
“Tôi vừa mua một chiếc chảo xào thức ăn mới.”
我凉拌了一份黄瓜。
wǒ liángbànle yī fèn huángguā.
“Tôi đã trộn một phần dưa leo.”
我喜欢吃越式春卷。
Wǒ xǐhuān chī yuè shì chūnjuǎn.
“Tôi thích ăn chả giò.”
我家买了一台洗碗机。
Wǒ jiā mǎi le yī tái xǐ wǎn jī.
“Nhà tôi đã mua một chiếc máy rửa bát.”
螺蛳粉的味道很独特。
luósī fěn de wèidào hěn dútè.
“Vị của món bút ốc rất độc đáo.”
今天晚餐我们吃肥肠面。
jīntiān wǎncān wǒmen chī féicháng miàn.
“Bữa tối nay chúng tôi ăn mỳ ruột già.”
猪心汤很有营养。
Zhū xīn tāng hěn yǒu yíng yǎng.
“Canh tim lợn rất bổ dưỡng.”
冬笋炒肉很好吃。
Dōngsǔn chǎo ròu hěn hǎochī.
“Măng mùa đông xào thịt rất ngon.”
我每天早晚加餐一次。
Wǒ měi tiān zǎo wǎn jiā cān yí cì
“Mỗi ngày tôi ăn thêm bữa sáng và bữa tối.”
我家用煤气热水器洗澡。
Wǒ jiā yòng méiqì rèshuǐqì xǐzǎo.
“Nhà tôi dùng máy nước nóng dùng ga để tắm.”
我喜欢吃鸡腿肉。
Wǒ xǐhuān chī jītuǐ ròu.
“Tôi thích ăn thịt đùi gà.”
我喜欢喝榨菜肉丝汤。
Wǒ xǐhuān hē zhàcài ròu sī tāng.
“Tôi thích uống canh su hào nấu thịt bằm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết