熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 HSK 5 Danh từ

古城夜市步行街上汇聚了来自全国各地的特色传统名小吃,香气四溢、吸引了八方游客驻足品尝。

Gǔ chéng yè shì bù xíng jiē shàng huì jù le lái zì quán guó gè dì de tè sè chuán tǒng míng xiǎo chī, xiāng qì sì yì, xī yǐn le bā fāng yóu kè zhù zú pǐn cháng.

“Phố đi bộ chợ đêm trong thành cổ quy tụ các món ăn nhẹ truyền thống đặc sản nức tiếng đến từ khắp mọi miền đất nước, hương thơm nức mũi thu hút du khách thập phương dừng chân thưởng thức.”

#8 HSK 9 Danh từ

大科学工程后勤保障部门严格把关食材安全与营养均衡,为连续高强度奋战的一线科研人员提供了高品质营养伙食。

Dà kē xué gōng chéng hòu qín bǎo zhàng bù mén yán gé bǎ guān shí cái ān quán yǔ yíng yǎng jūn héng, wèi lián xù gāo qiáng dù fèn zhàn de yī xiàn kē yán rén yuán tí gōng le gāo pǐn zhì yíng yǎng huǒ shí.

“Bộ phận bảo đảm hậu cần công trình khoa học lớn kiểm soát nghiêm ngặt dinh dưỡng cân bằng và an toàn thực phẩm, mang lại các bữa ăn khẩu phần ăn cơm nước dinh dưỡng chất lượng cao cho các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu chiến đấu cường độ cao liên tục.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
厨房用具
chúfáng yòngjù TRÙ PHÒNG DỤNG CỤ

dụng cụ nhà bếp

空气炸锅是一种非常简单而又方便的厨房用具。

Kōngqì zhá guō shì yī zhǒng fēicháng jiǎndān ér yòu fāngbiàn de chúfáng yòngjù

“Nồi chiên không dầu là một thiết bị nhà bếp rất đơn giản và tiện lợi”

Bộ: 厂 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →