烤
Minh họa từ vựng 烤 (kǎo)
kǎo HÁN VIỆT: KHẢO

烤: hơ; quay; sưởi; thui; nướng

hơ quay sưởi thui nướng

Nét viết & luyện viết chữ 烤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烤
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơ; quay; sưởi; thui; nướng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

Câu ví dụ với từ “烤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我妈妈喜欢烤肉。

wǒ māma xǐhuan kǎoròu.

“Mẹ tôi thích nướng thịt.”

Ví dụ #2

我喜欢吃谅山烤鸭。

wǒ xǐhuan chī Liàngshān kǎoyā.

“Tớ thích ăn vịt quay Lạng Sơn.”

Từ “烤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烤 (kǎo)

烤 (kǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烤” có phiên âm Pinyin là “kǎo”, âm Hán Việt là “KHẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hơ; quay; sưởi; thui; nướng”.

Chữ 烤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烤” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-18T09:59:25+07:00