墙 Phồn thể: 牆
Minh họa từ vựng 墙 (qiáng)
qiáng HÁN VIỆT: TƯỜNG

墙: bức tường, tường

bức tường tường

Nghĩa tiếng Anh (English): wall

Nét viết & luyện viết chữ 墙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 墙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỜNG (墙, phồn thể: 牆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

墙
qiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức tường, tường

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TƯỜNG (墙, phồn thể: 牆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “墙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙上有画。

qiáng shàng yǒu huà 。

“Trên tường có tranh.”

There is a painting on the wall.

Ví dụ #2

深入理解“墙”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ qiáng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “墙” (bức tường, tường - TƯỜNG) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "墙" (bức tường, tường) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “墙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墙 (qiáng)

墙 (qiáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “墙” có phiên âm Pinyin là “qiáng”, âm Hán Việt là “TƯỜNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bức tường, tường” (tiếng Anh: wall).

Chữ 墙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “墙” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2021-01-25T20:13:08+07:00