砖瓦: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch
Nghĩa tiếng Anh (English): bricks and tiles, building blocks
Nét viết & luyện viết chữ 砖瓦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gạch; hòn gạch
Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
lợp (ngói)
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Câu ví dụ với từ “砖瓦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每一个奋斗在平凡岗位上的普通劳动者,都在用辛勤汗水为社会主义现代化强国大厦添砖加瓦。
Měi yí gè fèn dòu zài píng fán gǎng wèi shàng de pǔ tōng láo dòng zhě, dōu zài yòng xīn qín hàn shuǐ wèi shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó dà shà tiān zhuān jiā wǎ.
“Mỗi một người lao động bình thường đang phấn đấu trên vị trí công tác bình dị của mình đều đang dùng mồ hôi công sức cần cù của mình để góp từng viên gạch ngói xây đắp nên tòa đại hạ cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.”
Every ordinary worker striving at their post contributes bricks and tiles with diligence to build the socialist modern powerhouse.
深刻领悟“砖瓦”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhuān wǎ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “砖瓦” (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói - CHUYÊN NGOÃ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "砖瓦" (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “砖瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn