加强: tăng cường, củng cố đẩy mạnh
Nghĩa tiếng Anh (English): to strengthen, to reinforce, to enhance
Nét viết & luyện viết chữ 加强
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
mạnh mẽ, kiên cường, vượt trội (qiáng); miễn cưỡng, ép buộc (qiǎng); bướng bỉnh (jiàng)
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Câu ví dụ với từ “加强”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力加强基础学科拔尖创新人才培养,为建设科技强国提供源源不断的战略智力支撑。
Guó jiā dà lì jiā qiáng jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó tí gōng yuán yuán bù duàn de zhàn lüè zhì lì zhī chēng.
“Nhà nước ra sức tăng cường củng cố đẩy mạnh bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng các môn học cơ bản, mang lại điểm tựa trí tuệ chiến lược liên tục không ngừng cho việc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”
The state strengthens cultivating top innovative talents in basic disciplines to support building a science power.
Từ “加强” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加强 (jiāqiáng)
加强 (jiāqiáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “加强” có phiên âm Pinyin là “jiāqiáng”, âm Hán Việt là “GIA CƯỜNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng cường, củng cố đẩy mạnh” (tiếng Anh: to strengthen, to reinforce, to enhance).
Chữ 加强 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “加强” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.