教堂
Minh họa từ vựng 教堂
jiàotáng HÁN VIỆT: GIÁO ĐƯỜNG

教堂: nhà thờ, thánh đường giáo đường

nhà thờ thánh đường giáo đường

Nghĩa tiếng Anh (English): church, cathedral, chapel

Nét viết & luyện viết chữ 教堂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 教

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

教
jiāo / jiào GIÁO

dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”

堂
táng ĐƯỜNG

hội trường; văn phòng chính phủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “教堂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在欧洲著名历史文化名城,拥有数百年历史的古典哥特式大教堂被完整保护、吸引了全球各地的游客。

Zài ōu zhōu zhù míng lì shǐ wén huà míng chéng, yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de gǔ diǎn gē tè shì dà jiào táng bèi wán zhěng bǎo hù, xī yǐn le quán qiú gè dì de yóu kè.

“Tại thành phố lịch sử văn hóa danh tiếng của Châu Âu, nhà thờ giáo đường thánh đường kiểu Gothic cổ điển có bề dày lịch sử hàng trăm năm được bảo tồn nguyên vẹn, thu hút du khách từ khắp nơi trên toàn cầu.”

In the European historic city, the centuries-old Gothic cathedral is preserved, attracting visitors globally.

Từ “教堂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →