廊
Minh họa từ vựng 廊
láng HÁN VIỆT: LANG

廊: hành lang; hiên

hành lang hiên

Nét viết & luyện viết chữ 廊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 廊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LANG (廊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 走廊 (TẨU LANG: hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

廊
láng LANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hành lang; hiên

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ LANG (廊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 走廊 (TẨU LANG: hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)).

Câu ví dụ với từ “廊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

回廊连接各个院落。

huíláng liánjiē gègè yuànluò.

“Hành lang nối các sân vườn với nhau.”

Ví dụ #2

长廊两侧挂满灯笼。

cháng láng liǎng cè guà mǎn dēnglóng.

“Hai bên hành lang dài treo đầy đèn lồng.”

Từ “廊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →