嗓: cổ họng; cuống họng
Nét viết & luyện viết chữ 嗓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ họng; cuống họng
Chữ TẢNG (嗓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 嗓子 (TẢNG TỬ: cổ họng, giọng nói).
Câu ví dụ với từ “嗓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的嗓子很疼。
Wǒ de sǎngzi hěn téng.
“Cổ họng của tôi rất đau.”
请喝点热水,嗓子会舒服些。
qǐng hē diǎn rè shuǐ, sǎngzi huì shūfu xiē.
“Hãy uống chút nước ấm, họng sẽ dễ chịu hơn.”
Từ “嗓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn