屋顶
Minh họa từ vựng 屋顶
wūdǐng HÁN VIỆT: ỐC ĐỈNH

屋顶: mái; mái nhà; nóc nhà

mái mái nhà nóc nhà

Nét viết & luyện viết chữ 屋顶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屋
wū ỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, căn phòng, mái nhà

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.)

Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).

顶
dǐng ĐỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)

Bộ 页 (BỘ HIỆT • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “屋顶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨水从屋顶流下来。

yǔshuǐ cóng wūdǐng liú xiàlái.

“Nước mưa chảy từ mái nhà xuống.”

Ví dụ #2

屋顶上有一个小烟囱。

wūdǐng shàng yǒu yīgè xiǎo yāncōng.

“Trên mái nhà có một ống khói nhỏ.”

Từ “屋顶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →