肠管: ống ruột; ruột
Nét viết & luyện viết chữ 肠管
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích
Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.
ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Câu ví dụ với từ “肠管”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
肠管在消化过程中起重要作用。
Chángguǎn zài xiāohuà guòchéng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
“Ruột đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa.”
肠管蠕动帮助消化食物。
Chángguǎn rúdòng bāngzhù xiāohuà shíwù.
“Cơn co thắt ruột giúp tiêu hóa thức ăn.”
Từ “肠管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肠管 (chángguǎn)
肠管 (chángguǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肠管” có phiên âm Pinyin là “chángguǎn”, âm Hán Việt là “TRÀNG QUẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ống ruột; ruột”.
Chữ 肠管 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肠管” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.