颈部 Phồn thể: 頸部
Minh họa từ vựng 颈部
jǐngbù HÁN VIỆT: CẢNH BỘ

颈部: vùng cổ, phần cổ gáy

vùng cổ phần cổ gáy

Nghĩa tiếng Anh (English): neck, cervical region

Nét viết & luyện viết chữ 颈部

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颈
jǐng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, họng

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

部
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.

Câu ví dụ với từ “颈部”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家智能微创医疗手术机器人成功完成了超微创高难度颈部深层神经血管精细吻合临床实验。

Guó jiā zhì néng wēi chuàng yī liáo shǒu shù jī qì rén chéng gōng wán chéng le chāo wēi chuàng gāo nán dù jǐng bù shēn céng shén jīng xuè guǎn jīng xì wěn hé lín chuáng shí yàn.

“Robot phẫu thuật y tế xâm lấn tối thiểu thông minh quốc gia đã hoàn thành thành công thử nghiệm lâm sàng nối ghép tinh vi mạch máu thần kinh tầng sâu phần cổ vùng cổ độ khó cao xâm lấn siêu tối thiểu.”

The surgical robot completed minimally invasive clinical trials of delicate neurovascular anastomoses in deep neck regions.

Từ “颈部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →