腭
Minh họa từ vựng 腭
è HÁN VIỆT: NGẠC

腭: vòm họng; hàm ếch

vòm họng hàm ếch

Nét viết & luyện viết chữ 腭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠC (腭, phồn thể: 齶): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腭
è NGẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòm họng; hàm ếch

Bộ ⺼ (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ NGẠC (腭, phồn thể: 齶): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “腭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

硬腭和软腭共同作用。

Yìng è hé ruǎn è gòngtóng zuòyòng

“Hàm ếch cứng và hàm ếch mềm cùng hoạt động”

Ví dụ #2

他出生时有唇腭裂。

Tā chūshēng shí yǒu chún èliè.

“Anh ấy sinh ra bị sứt môi hở hàm ếch.”

Từ “腭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →