鼾
Minh họa từ vựng 鼾
hān HÁN VIỆT: HAN

鼾: ngáy; ngáy khi ngủ

ngáy ngáy khi ngủ

Nét viết & luyện viết chữ 鼾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鼾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HAN (鼾): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 17 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鼾
hān HAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngáy; ngáy khi ngủ

Bộ 鼻 (BỘ TỊ • 17 nét): Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼻 TỊ (Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.)

Chữ HAN (鼾): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 17 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鼾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鼾声

hānshēng

“Tiếng ngáy.”

Ví dụ #2

打鼾

dǎhān

“Ngáy”

Từ “鼾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →