头疼: đau đầu, nhức đầu; đau đầu nan giải (việc khó)
Nghĩa tiếng Anh (English): headache, to have a headache, troubled
Nét viết & luyện viết chữ 头疼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
đau đớn; yêu thương xót xa
Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót).
Câu ví dụ với từ “头疼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
攻关团队运用创新拓扑代数算法,成功解决了长期困扰超导芯片设计工程师的信号串扰这一头疼难题。
Gōng guān tuán duì yùn yòng chuàng xīn tuò pū dài shù suàn fǎ, chéng gōng jiě jué le cháng qī kùn rǎo chāo dǎo xīn piàn shè jì gōng chéng shī de xìn hào chuàn rǎo zhè yī tóu téng nán tí.
“Nhóm vượt khó ứng dụng thuật toán đại số tô-pô đổi mới sáng tạo, giải quyết thành công bài toán nan giải đau đầu nhức đầu về hiện tượng xuyên nhiễu tín hiệu vốn làm đau đầu các kỹ sư thiết kế chip siêu dẫn suốt thời gian dài.”
The team applied innovative algorithms, successfully solving the headache problem of signal crosstalk in chips.
Từ “头疼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn