肺
Minh họa từ vựng 肺 (fèi)
fèi HÁN VIỆT: PHẾ

肺: phổi

phổi

Nghĩa tiếng Anh (English): lung

Nét viết & luyện viết chữ 肺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肺
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổi

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “肺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广袤茂密的原始森林被称为“地球之肺”,在吸收二氧化碳与维持全球碳氧平衡中发挥着核心作用。

Guǎng mào mào mì de yuán shǐ sēn lín bèi chēng wéi "dì qiú zhī fèi ", zài xī shōu èr yǎng huà tàn yǔ wéi chí quán qiú tàn yǎng píng héng zhōng fā huī zhe hé xīn zuò yòng.

“Những cánh rừng nguyên sinh bạt ngàn rậm rạp được mệnh danh là 'Lá phổi xanh của Trái Đất', giữ vai trò cốt lõi trong việc hấp thụ khí CO2 và duy trì sự cân bằng carbon - oxy toàn cầu.”

Vast primeval forests are known as the 'lungs of the Earth,' playing a core role in absorbing carbon dioxide and maintaining global oxygen balance.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“肺”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fèi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “肺” (phổi - PHẾ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "肺" (phổi) is crucial.

Từ “肺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肺 (fèi)

肺 (fèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “肺” có phiên âm Pinyin là “fèi”, âm Hán Việt là “PHẾ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phổi” (tiếng Anh: lung).

Chữ 肺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肺” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2020-12-13T21:59:42+07:00