鬓角
Minh họa từ vựng 鬓角 (bìnjiǎo)
bìnjiǎo HÁN VIỆT: TẤN GIÁC

鬓角: thái dương; tóc mai

thái dương tóc mai

Nét viết & luyện viết chữ 鬓角

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鬓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤN (鬓, phồn thể: 鬢): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 20 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鬓
bìn TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tóc mai

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.)

Chữ TẤN (鬓, phồn thể: 鬢): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 20 nét.

角
jiǎo / jué GIÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

góc, sừng, hào (1/10 tệ), sủi cảo (jiǎo); vai diễn, nhân vật (jué)

Bộ 角 (BỘ GIÁC • 7 nét): Sừng thú nhọn, góc cạnh, hào (đơn vị tiền tệ).
Thành phần cấu tạo chữ:
角 GIÁC (Sừng thú nhọn, góc cạnh, hào (đơn vị tiền tệ).)

Câu thơ nhớ chữ: “Cổ văn vẽ chiếc sừng cong, Vân ngang sắc nhọn oai phong muôn phần. GIÁC (角) là sừng thú, góc sân, Lại thêm đơn vị tính phần tiền nong.”

Chữ GIÁC (角) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa chân thực chiếc sừng nhọn có vân ngang của các loài thú như trâu, bò, hươu, nai. Do chiếc sừng có chóp nhọn và cạnh sắc, chữ GIÁC (角) được mở rộng sang chỉ các góc cạnh trong không gian (như tam giác, góc tường), một cung bậc trong ngũ âm cổ điển và đơn vị tiền tệ (hào, cắc) trong đời sống giao thương.

Câu ví dụ với từ “鬓角”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你的鬓角留得太长了。

Nǐ de bìn jiǎo liú de tài cháng le.

“Tóc mai của bạn để quá dài rồi.”

Ví dụ #2

我鬓角上已经有白头发了。

Wǒ bìn jiǎo shàng yǐjīng yǒu báitóufà le.

“Tôi đã có tóc bạc ở hai bên tóc mai rồi.”

Từ “鬓角” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鬓角 (bìnjiǎo)

鬓角 (bìnjiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鬓角” có phiên âm Pinyin là “bìnjiǎo”, âm Hán Việt là “TẤN GIÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thái dương; tóc mai”.

Chữ 鬓角 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鬓角” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 髟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-02-21T15:55:11+07:00