泥鳅: cá chạch
Nét viết & luyện viết chữ 泥鳅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)
Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).
con chạch
Chữ THU (鳅, phồn thể: 鰍): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “泥鳅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
泥鳅喜欢钻进泥里。
níqiu xǐhuan zuān jìn ní lǐ.
“Cá chạch thích chui vào bùn.”
这种泥鳅很难抓住。
zhè zhǒng níqiu hěn nán zhuā zhù.
“Loại cá chạch này rất khó bắt.”
Từ “泥鳅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泥鳅 (níqiu)
泥鳅 (níqiu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泥鳅” có phiên âm Pinyin là “níqiu”, âm Hán Việt là “NÊ THU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá chạch”.
Chữ 泥鳅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “泥鳅” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.