拳击选手: vận động viên quyền anh
Nét viết & luyện viết chữ 拳击选手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nắm đấm; nắm tay
Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
vận động viên quyền anh
Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).
chọn, lựa chọn tuyển chọn
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “拳击选手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一名优秀的拳击选手。
Tā shì yī míng yōuxiù de quánjí xuǎnshǒu.
“Anh ấy là một vận động viên quyền anh xuất sắc.”
Từ “拳击选手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn