休眠
Minh họa từ vựng 休眠 (xiūmián)
xiūmián HÁN VIỆT: HƯU MIÊN

休眠: ngủ đông (động vật)

ngủ đông (động vật)

Nét viết & luyện viết chữ 休眠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 休

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.” — Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

休
xiūmián HƯU MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngủ đông (động vật)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người sau những giờ lao động vất vả.) 木 BỘ MỘC (Cây cối, bóng mát tự nhiên che nắng che mưa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.”

Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.

眠
xiūmián HƯU MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngủ đông (động vật)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 BỘ MỤC (Đôi mắt khép mi buông xuống.) 民 CHỮ DÂN (Trăm họ muôn dân an cư lạc nghiệp ngủ say giấc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi mắt khép lại nghỉ ngơi Muôn dân yên giấc dưới trời trăng thanh. Bên MỤC (目) chữ DÂN (民) êm đềm, Chữ MIÊN (眠) giấc ngủ ấm êm ngọt lành.”

Chữ MIÊN (眠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Mục (目 - mắt) và chữ Dân (民). Đôi mắt khép lại lúc màn đêm buông xuống để cơ thể và tâm trí đi vào giấc ngủ phục hồi sinh lực sau một ngày lao động vất vả.

Câu ví dụ với từ “休眠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

冬天到了,很多动物开始休眠。

Dōngtiān dàole, hěnduō dòngwù kāishǐ xiūmián.

“Mùa đông đến, nhiều loài động vật bắt đầu ngủ đông.”

Từ “休眠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 休眠 (xiūmián)

休眠 (xiūmián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “休眠” có phiên âm Pinyin là “xiūmián”, âm Hán Việt là “HƯU MIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngủ đông (động vật)”.

Chữ 休眠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “休眠” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-20T15:11:38+07:00