蜂巢
Minh họa từ vựng 蜂巢
fēngcháo HÁN VIỆT: PHONG SÀO

蜂巢: tổ ong

tổ ong

Nét viết & luyện viết chữ 蜂巢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜂
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ong, ong bắp cày, ong bắp cày

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

巢
cháo SÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ (chim, ong, kiến)

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 11 nét): Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蜂巢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那棵大树上有一个蜂巢。

nà kē dà shù shàng yǒu yī gè fēngcháo.

“Có một cái tổ ong trên cái cây lớn đó.”

Ví dụ #2

千万不要去碰那个蜂巢。

qiānwàn bùyào qù pèng nàge fēngcháo.

“Tuyệt đối đừng có động vào tổ ong đó.”

Từ “蜂巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →