Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#5 Chủ đề Từ vựng

清晨,山鸡在林间欢快地歌唱,迎接新的一天。

qīngchén, shānjī zài línjiān huānkuài de gēchàng, yíngjiē xīn de yī tiān.

“Buổi sáng sớm, gà rừng hót líu lo trong rừng, chào đón một ngày mới.”

Bộ: 山 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

夏天碰到这种虫子千万别招惹它,更不要拍死它,小心它的毒液。

Xiàtiān pèng dào zhè zhǒng chóngzi qiān wàn bié zhāorě tā, gèng bùyào pāi sǐ tā, xiǎoxīn tā de dúyè

“Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó”

Bộ: 毋 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →