斑鸠: chim ngói; cu gấm
Nét viết & luyện viết chữ 斑鸠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm
Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).
chim gáy; chim sen; chim chàng vịt; cưu
Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “斑鸠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
田野里有很多斑鸠。
Tiányě lǐ yǒu hěn duō bānjiū.
“Trong cánh đồng có nhiều chim ngói.”
Từ “斑鸠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑鸠 (bānjiū)
斑鸠 (bānjiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斑鸠” có phiên âm Pinyin là “bānjiū”, âm Hán Việt là “BAN CƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ngói; cu gấm”.
Chữ 斑鸠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “斑鸠” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.