斑鸠
Minh họa từ vựng 斑鸠 (bānjiū)
bānjiū HÁN VIỆT: BAN CƯU

斑鸠: chim ngói; cu gấm

chim ngói cu gấm

Nét viết & luyện viết chữ 斑鸠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

鸠
jiū CƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim gáy; chim sen; chim chàng vịt; cưu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ CƯU (鸠, phồn thể: 鳩): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “斑鸠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

田野里有很多斑鸠。

Tiányě lǐ yǒu hěn duō bānjiū.

“Trong cánh đồng có nhiều chim ngói.”

Từ “斑鸠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑鸠 (bānjiū)

斑鸠 (bānjiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斑鸠” có phiên âm Pinyin là “bānjiū”, âm Hán Việt là “BAN CƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ngói; cu gấm”.

Chữ 斑鸠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斑鸠” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-05-08T19:16:47+07:00