海鸥
Minh họa từ vựng 海鸥 (hǎi'ōu)
hǎi'ōu HÁN VIỆT: HẢI ÂU

海鸥: hải âu; chim hải âu

hải âu chim hải âu

Nét viết & luyện viết chữ 海鸥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

鸥
ōu ÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ÂU (鸥, phồn thể: 鷗): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “海鸥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海鸥扑着翅膀,直冲海空。

hǎi'ōu pūzhe chìbǎng, zhí chōng hǎi kōng.

“Chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.”

Ví dụ #2

海鸥成群掠过平静海面。

hǎi'ōu chéng qún lüèguò píngjìng hǎimiàn.

“Đàn hải âu bay trên mặt biển êm ả.”

Từ “海鸥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 海鸥 (hǎi'ōu)

海鸥 (hǎi'ōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “海鸥” có phiên âm Pinyin là “hǎi'ōu”, âm Hán Việt là “HẢI ÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hải âu; chim hải âu”.

Chữ 海鸥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “海鸥” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-05-10T15:35:19+07:00