灰羽鸽: bồ câu lông xám; bồ câu xám
Nét viết & luyện viết chữ 灰羽鸽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔI (灰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 灰尘 (HÔI TRẦN: bụi bẩn, tro bụi), 灰心 (HÔI TÂM: nản lòng, nản chí, thoái chí).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tro, bụi tro; màu xám
Chữ HÔI (灰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 灰尘 (HÔI TRẦN: bụi bẩn, tro bụi), 灰心 (HÔI TÂM: nản lòng, nản chí, thoái chí).
lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124
Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
chim bồ câu; bồ câu đưa thư
Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Câu ví dụ với từ “灰羽鸽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
灰羽鸽在公园里飞翔。
Huī yǔ gē zài gōngyuán lǐ fēixiáng.
“Bồ câu lông xám bay trong công viên.”
Từ “灰羽鸽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灰羽鸽 (huī yǔ gē)
灰羽鸽 (huī yǔ gē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “灰羽鸽” có phiên âm Pinyin là “huī yǔ gē”, âm Hán Việt là “HÔI VŨ CÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bồ câu lông xám; bồ câu xám”.
Chữ 灰羽鸽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “灰羽鸽” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.