翠鸟
Minh họa từ vựng 翠鸟
cuì niǎo HÁN VIỆT: THÚY ĐIỂU

翠鸟: chim bói cá; chim phỉ thuý; chim trả; thuý điểu; chim chả

chim bói cá chim phỉ thuý chim trả thuý điểu chim chả

Nét viết & luyện viết chữ 翠鸟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUÝ (翠): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翠
cuì THUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thúy (Màu xanh ngọc bích quý giá; biểu trưng người con gái đoan trang quý phái.).

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THUÝ (翠): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP).

鸟
niǎo ĐIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chim, loài chim

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 ĐẦU VÀ MỎ CHIM (Dáng đầu chim đang ngẩng cao cất tiếng hót.) 丶 MẮT CHIM SÁNG (TRONG PHỒN THỂ 鳥) (Chấm trắng mắt chim tinh tường nhìn thấu ban ngày.) 一 CÀNH CÂY ĐẬU (HOẶC NÉT CHÂN) (Chân chim bám chắc trên cành cây hoặc cánh vỗ liệng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Chữ ĐIỂU (鸟) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tác giả đối chiếu sâu sắc giữa chữ ĐIỂU (鳥 - 11 nét) và chữ Ô (烏 - quạ đen): Cả hai chữ đều mang hình dáng loài chim muông; nhưng chữ Điểu có một chấm trắng ở mắt tượng trưng cho tròng mắt tinh tường nhìn thấy ban ngày; trái lại chữ Ô (quạ đen) lông đen kịt khắp thân hòa vào màn đêm, mắt không còn nhìn thấy chấm trắng nên bị lược mất nét chấm đó. Chiết tự cho thấy sự quan sát tỉ mỉ tuyệt vời của tiền nhân.

Câu ví dụ với từ “翠鸟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只翠鸟非常漂亮。

nà zhī cuì niǎo fēicháng piàoliang.

“Con chim bói cá đó rất đẹp.”

Ví dụ #2

我还没亲眼看过翠鸟。

wǒ hái méi qīnyǎn kànguò cuì niǎo.

“Tôi chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy chim bói cá.”

Từ “翠鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →