吼声
Minh họa từ vựng 吼声 (hǒushēng)
hǒushēng HÁN VIỆT: HỐNG THANH

吼声: gào to; thét to

gào to thét to

Nét viết & luyện viết chữ 吼声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吼
hǒu HỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gầm rống, gào thét hét lớn rống lên

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

Câu ví dụ với từ “吼声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

吼声震天

hǒushēng zhèntiān

“Thét to chấn động cả trời đất.; tiếng gào rung chuyển trời đất.”

Từ “吼声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吼声 (hǒushēng)

吼声 (hǒushēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吼声” có phiên âm Pinyin là “hǒushēng”, âm Hán Việt là “HỐNG THANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gào to; thét to”.

Chữ 吼声 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吼声” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-06-23T10:40:04+07:00