啾啾
Minh họa từ vựng 啾啾
jiūjiū HÁN VIỆT: THU THU

啾啾: chiêm chiếp; líu lo; hu hu (tượng thanh); ri rí

chiêm chiếp líu lo hu hu (tượng thanh) ri rí

Nét viết & luyện viết chữ 啾啾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THU (啾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啾
jiū THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng khóc của đứa trẻ; ríu rít

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 12 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THU (啾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “啾啾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小鸟在树上啾啾叫。

Xiǎo niǎo zài shù shàng jiū jiū jiào.

“Chim nhỏ líu lo hót trên cây.”

Từ “啾啾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →