狗吠: chó sủa
Nét viết & luyện viết chữ 狗吠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.” — Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con chó
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.”
Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.
sủa; cắn (chó)
Câu thơ nhớ chữ: “Con chó há miệng sủa vang, Canh giữ cổng ngõ xóm làng bình yên. Tiếng sủa rộn rã ngoài hiên, Chữ Phệ giữ nhà thâu đêm trăng vàng.”
Chữ PHỆ (吠) là chữ hội ý giản dị mà sống động: Bên trái là cái miệng (口), bên phải là con chó (犬). Chó há miệng sủa gâu gâu đuổi kẻ gian và báo động cho gia chủ chính là chữ PHỆ.
Câu ví dụ với từ “狗吠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
狗吠声有特色地低沉的、粗哑的狗叫。
gǒufèi shēng yǒu tèsè dì dīchén de cūyǎ de gǒu jiào
“Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.”
清晨鸡鸣狗吠声不断。
Qīngchén jī míng gǒu fèi shēng bùduàn.
“Sáng sớm tiếng gà gáy chó sủa không ngừng.”
Từ “狗吠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn