放牧
Minh họa từ vựng 放牧
fàngmù HÁN VIỆT: PHÓNG MỤC

放牧: thả; chăn (gia súc)

thả chăn (gia súc)

Nét viết & luyện viết chữ 放牧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

牧
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân.

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 BỘ NGƯU (⺧) (Con trâu, con bò hiền lành ăn cỏ.) 攵 BỘ PHÁC (Bàn tay cầm cành roi nhẹ nhàng điều khiển đàn gia súc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.”

Chữ MỤC (牧) là chữ hội ý, gồm chữ Ngưu (牛 - con bò) bên trái và bộ Phác (攵 - tay cầm cành roi) bên phải. Bức tranh đồng quê mục đồng cưỡi trâu vung roi lùa gia súc ra thảo nguyên gặm cỏ. Thời xưa quan lại cai quản một vùng chăm lo đời sống cho nhân dân cũng được ví như người chăn dắt ("Mục dân").

Câu ví dụ với từ “放牧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天清早去山上放牧。

tā měitiān qīngzǎo qù shānshàng fàngmù.

“Mỗi sáng sớm anh đều lên núi chăn thả.”

Ví dụ #2

孩子跟着爷爷一起放牧羊群。

háizi gēnzhe yéye yīqǐ fàng mùyáng qún.

“Đứa trẻ theo ông đi chăn đàn cừu.”

Từ “放牧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →