隹: bộ Chuy (chim ngắn đuôi); chim ngắn đuôi
Nét viết & luyện viết chữ 隹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUY (隹): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ Chuy (chim ngắn đuôi); chim ngắn đuôi
Chữ CHUY (隹): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “隹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
隹部表示短尾的鸟。
zhuī bù biǎoshì duǎn wěi de niǎo.
“Bộ Chuy biểu thị chim đuôi ngắn.”
隹部有八画。
zhuī bù yǒu bā huà.
“Bộ Chuy có 8 nét.”
Từ “隹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn