虹鳟: cá hồi cầu vồng
Nét viết & luyện viết chữ 虹鳟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầu vồng
Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
tạ
Chữ TÔN (鳟, phồn thể: 鱒): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 20 nét (12 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “虹鳟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃虹鳟鱼。
Wǒ xǐhuān chī hóngzūn yú.
“Tôi thích ăn cá hồi cầu vồng.”
Từ “虹鳟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn