槲鸫
Minh họa từ vựng 槲鸫
hú dōng HÁN VIỆT: HỘC ĐÔNG

槲鸫: chim hót

chim hót

Nét viết & luyện viết chữ 槲鸫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 槲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỘC (槲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

槲
hú dōng HỘC ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim hót

Bộ 木 (BỘ MỘC • 15 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ HỘC (槲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ).

鸫
dōng ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh tưa miệng; Loài Turdus (khác nhau)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ĐÔNG (鸫, phồn thể: 鶇): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “槲鸫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

槲鸫在树上唱歌。

Hú dōng zài shù shàng chàng gē.

“Chim hót đang hát trên cây.”

Từ “槲鸫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →