犬
Minh họa từ vựng 犬 (quǎn)
quǎn HÁN VIỆT: KHUYỂN

犬: chó, chó nghiệp vụ

chó chó nghiệp vụ

Nghĩa tiếng Anh (English): dog, hound, canine

Nét viết & luyện viết chữ 犬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng như chữ ĐẠI (大) vươn mình, Thêm chấm trên phải thành hình chú khuyển. KHUYỂN (犬) trung thành giữ mái hiên, Đứng bên thành KHUYỂN (犭) gắn liền thú hoang.” — Chữ KHUYỂN (犬 / 犭) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con chó nhìn nghiêng với cái đầu ngẩng cao, tai vểnh và chiếc đuôi cong vút. Khi đứng độc lập viết là KHUYỂN (犬), còn khi ghép ở bên trái chữ Hán thì biến thành bộ KHUYỂN (犭) gồm ba nét gọn gàng, đại diện cho các loài thú bốn chân hoặc tính chất nhanh nhẹn, trung thành của loài chó trong văn hóa phương Đông.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犬
quǎn KHUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chó, chó nghiệp vụ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng như chữ ĐẠI (大) vươn mình, Thêm chấm trên phải thành hình chú khuyển. KHUYỂN (犬) trung thành giữ mái hiên, Đứng bên thành KHUYỂN (犭) gắn liền thú hoang.”

Chữ KHUYỂN (犬 / 犭) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con chó nhìn nghiêng với cái đầu ngẩng cao, tai vểnh và chiếc đuôi cong vút. Khi đứng độc lập viết là KHUYỂN (犬), còn khi ghép ở bên trái chữ Hán thì biến thành bộ KHUYỂN (犭) gồm ba nét gọn gàng, đại diện cho các loài thú bốn chân hoặc tính chất nhanh nhẹn, trung thành của loài chó trong văn hóa phương Đông.

Câu ví dụ với từ “犬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大地震废墟搜救实战演练中,经过严格严密科目训练的搜救犬凭借极其灵敏的嗅觉精准锁定了幸存者生命坐标。

Zài zhòng dà dì zhèn fèi xū sōu jiù shí zhàn yǎn liàn zhōng, jīng guò yán gé yán mì kē mù xùn liàn de sōu jiù quǎn píng jiè jí qí líng mǐn de xiù jué jīng zhǔn suǒ dìng le xìng cún zhě shēng mìng zuò biāo.

“Trong đợt diễn tập thực chiến tìm kiếm cứu nạn trên đống đổ nát động đất trọng đại, chó nghiệp vụ cứu hộ trải qua sự huấn luyện các đề mục nghiêm ngặt nhờ vào khứu giác cực kỳ nhạy bén đã khóa chặt chuẩn xác tọa độ sinh mệnh của nạn nhân còn sống.”

In earthquake rescue drills, trained search-and-rescue dogs accurately pinpointed survivors' locations via acute olfactory senses.

Ví dụ #2

深刻领悟“犬”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ quǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “犬” (chó, chó nghiệp vụ - KHUYỂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "犬" (chó, chó nghiệp vụ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “犬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 犬 (quǎn)

犬 (quǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “犬” có phiên âm Pinyin là “quǎn”, âm Hán Việt là “KHUYỂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chó, chó nghiệp vụ” (tiếng Anh: dog, hound, canine).

Chữ 犬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “犬” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-09-25T19:16:59+07:00