鹭鸶
Minh họa từ vựng 鹭鸶 (lùsī)
lùsī HÁN VIỆT: LỘ TƯ

鹭鸶: cò trắng; quạc

cò trắng quạc

Nét viết & luyện viết chữ 鹭鸶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỘ (鹭, phồn thể: 鷺): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹭
lù LỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cò; cò; ông cò

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ LỘ (鹭, phồn thể: 鷺): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

鸶
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cò; Egretta Garzetta

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ TƯ (鸶, phồn thể: 鷥): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “鹭鸶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

画家细心地观察着鹭鸶,试图在画布上捕捉它们那份独特的优雅和宁静。

Huàjiā xìxīn de guānchá zhe lùsī, shìtú zài huàbù shàng bǔzhuō tāmen nà fèn dútè de yōuyǎ hé níngjìng.

“Họa sĩ quan sát cò một cách tỉ mỉ, cố gắng nắm bắt vẻ thanh tao và yên bình độc đáo của chúng trên bức tranh.”

Ví dụ #2

清晨,湖边的鹭鸶翩翩起舞,优雅地在水面上掠过,为宁静的湖面增添了一抹生机。

Qīngchén, hú biān de lùsī piānpiān qǐwǔ, yōuyǎ de zài shuǐmiàn shàng lüèguò, wèi níngjìng de húmiàn zēngtiān le yī mǒ shēngjī.

“Buổi sáng sớm, những con chim diệc trắng chao lượn trên hồ, duyên dáng lướt nhẹ trên mặt nước, tô điểm thêm sức sống cho mặt hồ tĩnh lặng.”

Từ “鹭鸶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹭鸶 (lùsī)

鹭鸶 (lùsī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹭鸶” có phiên âm Pinyin là “lùsī”, âm Hán Việt là “LỘ TƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cò trắng; quạc”.

Chữ 鹭鸶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鹭鸶” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-12-04T13:04:35+07:00