桑蚕: con tằm (động vật)
Nét viết & luyện viết chữ 桑蚕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con tằm (động vật)
Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).
con tằm; như tằm nhả tơ
Chữ TẰM (蚕, phồn thể: 蠶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “桑蚕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
桑蚕喜欢吃桑叶。
Sāng cán xǐ huān chī sāng yè.
“Con tằm thích ăn lá dâu.”
Từ “桑蚕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn