绒线: chỉ thêu
Nét viết & luyện viết chữ 绒线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Nhung (Gấm nhung êm ái, tiểu thư đài các, cuộc đời an nhàn sung túc.).
Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “绒线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她那儿的绒线不多了,需要再买些新的。
Tā nàr de róngxiàn bù duō le, xūyào zài mǎi xiē xīn de.
“Chỉ còn ít len ở chỗ cô ấy, cần mua thêm len mới.”
绒线球是孩子们喜爱的玩具之一,它柔软且易于抓握,给孩子们带来了无尽的乐趣。
Róngxiàn qiú shì hái zi men xǐ'ài de wánjù zhī yī, tā róuruǎn qiě yìyú zhuāwò, gěi hái zi men dài lái le wújìn de lèqù.
“Quả len là một trong những món đồ chơi yêu thích của trẻ, nó mềm mại và dễ cầm, mang lại niềm vui vô tận cho trẻ.”
Từ “绒线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn