兀鹰: kền kền khoang cổ
Nét viết & luyện viết chữ 兀鹰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘT (兀): thuộc bộ NHI (儿), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kền kền khoang cổ
Chữ NGỘT (兀): thuộc bộ NHI (儿), gồm 3 nét.
chim ưng; diều hâu
Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.
Câu ví dụ với từ “兀鹰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
兀鹰在天空中盘旋。
Wù yīng zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Kền kền đang bay lượn trên trời.”
Từ “兀鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兀鹰 (wù yīng)
兀鹰 (wù yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “兀鹰” có phiên âm Pinyin là “wù yīng”, âm Hán Việt là “NGỘT ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kền kền khoang cổ”.
Chữ 兀鹰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “兀鹰” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.