鹪鹩: chim hồng tước; chim giỏ giẻ; chim chích; hồng tước
Nét viết & luyện viết chữ 鹪鹩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (鹪, phồn thể: 鷦): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim hồng tước
Chữ TIÊU (鹪, phồn thể: 鷦): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.
chim hồng tước; chim giỏ giẻ; chim chích; hồng tước
Chữ LIÊU (鹩, phồn thể: 鷯): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “鹪鹩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 鹪鹩.
Từ “鹪鹩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹪鹩 (jiāo liáo)
鹪鹩 (jiāo liáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹪鹩” có phiên âm Pinyin là “jiāo liáo”, âm Hán Việt là “TIÊU LIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim hồng tước; chim giỏ giẻ; chim chích; hồng tước”.
Chữ 鹪鹩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鹪鹩” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.