钳嘴鹳: Cò nhạn, cò ốc
Nét viết & luyện viết chữ 钳嘴鹳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀM (钳, phồn thể: 鉗): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái kìm; kìm
Chữ KIỀM (钳, phồn thể: 鉗): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).
miệng, mồm, cái miệng
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
con cò; cò hương; chim khoang
Chữ QUÁN (鹳, phồn thể: 鸛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 22 nét (17 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “钳嘴鹳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
钳嘴鹳在河边觅食。
Qián zuǐ guàn zài hé biān mì shí.
“Cò nhạn đang kiếm ăn bên bờ sông.”
Từ “钳嘴鹳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn