骆驼: lạc đà
Nét viết & luyện viết chữ 骆驼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠC (骆, phồn thể: 駱): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lạc (họ Lạc; Họ Lạc; gắn liền với cội nguồn con Lạc cháu Hồng của dân tộc Việt Nam. Chữ Hán chỉ loài tuấn mã bờm trắng kiêu hùng.).
Chữ LẠC (骆, phồn thể: 駱): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
lạc đà; con lạc đà
Chữ ĐÀ (驼, phồn thể: 駝): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “骆驼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
骆驼耐饥渴的能力很强。
luòtuo nài jī kě de nénglì hěn qiáng.
“Lạc đà có khả năng chịu đói khát rất tốt.”
骆驼是沙漠中的“船”。
luòtuo shì shāmò zhōng de “chuán”.
“Lạc đà là “chiếc thuyền” của sa mạc.”
Từ “骆驼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn