熊狸
Minh họa từ vựng 熊狸
xióng lí HÁN VIỆT: HÙNG LI

熊狸: cầy mực

cầy mực

Nét viết & luyện viết chữ 熊狸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熊
xióng HÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gấu

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) ⺼ NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).

狸
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con lửng chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 10 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ LY (狸): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “熊狸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

熊狸在森林里活动。

Xióng lí zài sēnlín lǐ huódòng.

“Cầy mực hoạt động trong rừng.”

Từ “熊狸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →